Nghĩa của từ toxemia trong tiếng Việt

toxemia trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

toxemia

US /tɑːkˈsiː.mi.ə/
UK /tɒkˈsiː.mi.ə/
"toxemia" picture

Danh từ

nhiễm độc huyết, nhiễm độc máu

a condition in which the blood contains toxins produced by body cells or microorganisms

Ví dụ:
The patient was diagnosed with toxemia due to a severe infection.
Bệnh nhân được chẩn đoán mắc nhiễm độc huyết do nhiễm trùng nặng.
Symptoms of toxemia include fever, chills, and low blood pressure.
Các triệu chứng của nhiễm độc huyết bao gồm sốt, ớn lạnh và huyết áp thấp.
Từ đồng nghĩa: