Nghĩa của từ tormented trong tiếng Việt
tormented trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
tormented
US /tɔːrˈmɛntɪd/
UK /tɔːˈmɛntɪd/
Tính từ
đau khổ, bị giày vò
experiencing or characterized by severe mental or physical suffering
Ví dụ:
•
He spent his nights in tormented thought.
Anh ấy đã trải qua những đêm trong suy nghĩ đau khổ.
•
Her face was etched with a look of tormented despair.
Khuôn mặt cô ấy hằn lên vẻ tuyệt vọng đau khổ.
Từ liên quan: