Nghĩa của từ toppling trong tiếng Việt
toppling trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
toppling
US /ˈtɑːp.lɪŋ/
UK /ˈtɒp.lɪŋ/
Động từ
1.
làm đổ, đổ sập
to make something fall over, or to fall over
Ví dụ:
•
The strong winds were toppling trees.
Những cơn gió mạnh đang làm đổ cây cối.
•
The old tower was in danger of toppling.
Tháp cũ đang có nguy cơ đổ sập.
2.
lật đổ, hạ bệ
to remove a government or leader from power
Ví dụ:
•
The rebels succeeded in toppling the dictator.
Quân nổi dậy đã thành công trong việc lật đổ nhà độc tài.
•
There were fears that the economic crisis could topple the government.
Có những lo ngại rằng cuộc khủng hoảng kinh tế có thể lật đổ chính phủ.