Nghĩa của từ "to the extent that" trong tiếng Việt.

"to the extent that" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

to the extent that

US /tə ði ɪkˈstɛnt ðæt/
UK /tə ði ɪkˈstɛnt ðæt/
"to the extent that" picture

Cụm từ

1.

trong phạm vi, đến mức

to the degree or extent that

Ví dụ:
He helped me to the extent that he could.
Anh ấy đã giúp tôi trong phạm vi anh ấy có thể.
The damage was severe to the extent that the building had to be demolished.
Thiệt hại nghiêm trọng đến mức tòa nhà phải bị phá hủy.
Học từ này tại Lingoland
Từ liên quan: