Nghĩa của từ timekeeping trong tiếng Việt
timekeeping trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
timekeeping
US /ˈtaɪmˌkiː.pɪŋ/
UK /ˈtaɪmˌkiː.pɪŋ/
Danh từ
1.
chấm công, ghi nhận thời gian
the activity of recording the time when people start and stop work
Ví dụ:
•
Accurate timekeeping is essential for payroll.
Chấm công chính xác là điều cần thiết cho việc tính lương.
•
The company implemented a new timekeeping system.
Công ty đã triển khai một hệ thống chấm công mới.
2.
khả năng giữ nhịp, sự đúng nhịp
the ability to keep to a rhythm or beat accurately
Ví dụ:
•
A good drummer needs excellent timekeeping.
Một tay trống giỏi cần có khả năng giữ nhịp xuất sắc.
•
Her timekeeping during the performance was flawless.
Khả năng giữ nhịp của cô ấy trong buổi biểu diễn là hoàn hảo.
Từ liên quan: