Nghĩa của từ timekeeper trong tiếng Việt
timekeeper trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
timekeeper
US /ˈtaɪmˌkiː.pɚ/
UK /ˈtaɪmˌkiː.pər/
Danh từ
1.
người bấm giờ, người chấm công
a person who records the time taken, especially in a sports event or in a factory
Ví dụ:
•
The official timekeeper announced the new world record.
Người bấm giờ chính thức đã công bố kỷ lục thế giới mới.
•
In the factory, the timekeeper tracks employee hours.
Trong nhà máy, người chấm công theo dõi giờ làm việc của nhân viên.
2.
đồng hồ, công cụ đo thời gian
a clock or watch
Ví dụ:
•
His antique pocket watch was a beautiful timekeeper.
Chiếc đồng hồ bỏ túi cổ của anh ấy là một công cụ đo thời gian tuyệt đẹp.
•
This old grandfather clock is a reliable timekeeper.
Chiếc đồng hồ quả lắc cũ này là một công cụ đo thời gian đáng tin cậy.