Nghĩa của từ til trong tiếng Việt
til trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
til
US /tɪl/
UK /tɪl/
Giới từ
đến, cho đến khi
up to the time of; until
Ví dụ:
•
Let's wait til tomorrow.
Hãy đợi đến ngày mai.
•
The store is open til 9 PM.
Cửa hàng mở cửa đến 9 giờ tối.
Liên từ
cho đến khi, đến khi
up to the time that; until
Ví dụ:
•
I'll wait here til you get back.
Tôi sẽ đợi ở đây cho đến khi bạn quay lại.
•
Don't open the present til it's your birthday.
Đừng mở quà cho đến khi đến sinh nhật của bạn.
Từ liên quan: