Nghĩa của từ tightrope trong tiếng Việt

tightrope trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

tightrope

US /ˈtaɪt.roʊp/
UK /ˈtaɪt.rəʊp/
"tightrope" picture

Danh từ

dây thừng căng, dây xiếc

a tightly stretched wire or rope on which acrobats perform high above the ground

Ví dụ:
The acrobat walked across the tightrope with amazing balance.
Nghệ sĩ xiếc đi trên dây thừng căng với sự thăng bằng đáng kinh ngạc.
He felt like he was walking a tightrope during the difficult negotiations.
Anh ấy cảm thấy như đang đi trên dây vô hình trong suốt cuộc đàm phán khó khăn.