Nghĩa của từ tibetan trong tiếng Việt

tibetan trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

tibetan

US /tɪˈbet.ən/
UK /tɪˈbet.ən/

Tính từ

Tây Tạng

relating to Tibet, its people, or its language

Ví dụ:
She is studying Tibetan culture and history.
Cô ấy đang nghiên cứu văn hóa và lịch sử Tây Tạng.
The monastery is a beautiful example of Tibetan architecture.
Tu viện là một ví dụ tuyệt đẹp về kiến trúc Tây Tạng.

Danh từ

1.

người Tây Tạng

a native or inhabitant of Tibet

Ví dụ:
Many Tibetans live in exile.
Nhiều người Tây Tạng sống lưu vong.
The Dalai Lama is the spiritual leader of the Tibetan people.
Đạt Lai Lạt Ma là lãnh đạo tinh thần của người Tây Tạng.
2.

tiếng Tây Tạng

the Tibetic language spoken by the people of Tibet

Ví dụ:
She learned to speak Tibetan fluently.
Cô ấy đã học nói tiếng Tây Tạng trôi chảy.
Many ancient texts are written in Tibetan.
Nhiều văn bản cổ được viết bằng tiếng Tây Tạng.