Nghĩa của từ thwarts trong tiếng Việt
thwarts trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
thwarts
US /θwɔrts/
UK /θwɔːts/
Động từ
cản trở, ngăn chặn
prevent (someone) from accomplishing something
Ví dụ:
•
The government's efforts to reduce unemployment were thwarted by the economic recession.
Những nỗ lực của chính phủ nhằm giảm thất nghiệp đã bị suy thoái kinh tế cản trở.
•
He thwarted her plans to escape.
Anh ta đã ngăn cản kế hoạch trốn thoát của cô ấy.