Nghĩa của từ thrown trong tiếng Việt

thrown trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

thrown

US /θroʊn/
UK /θrəʊn/

Quá khứ phân từ

ném, quăng

past participle of throw

Ví dụ:
The ball was thrown over the fence.
Quả bóng đã bị ném qua hàng rào.
He had thrown his keys into the bushes.
Anh ấy đã ném chìa khóa vào bụi cây.
Từ liên quan: