Nghĩa của từ thrift trong tiếng Việt

thrift trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

thrift

US /θrɪft/
UK /θrɪft/

Danh từ

1.

sự tiết kiệm, tính tiết kiệm

the quality of using money and other resources carefully and not wastefully

Ví dụ:
Her grandmother taught her the importance of thrift and saving.
Bà cô đã dạy cô tầm quan trọng của sự tiết kiệm và tích lũy.
Through careful thrift, they managed to save enough for a down payment on a house.
Thông qua sự tiết kiệm cẩn thận, họ đã xoay sở để tiết kiệm đủ tiền đặt cọc mua nhà.
2.

cây thrift, Armeria maritima

a type of plant with small, often pink or purple, flowers that grows in coastal areas or on rocky ground

Ví dụ:
The cliffs were covered with patches of pink thrift.
Các vách đá được bao phủ bởi những mảng cây thrift màu hồng.
You can often find thrift growing in rocky coastal environments.
Bạn thường có thể tìm thấy cây thrift mọc ở môi trường ven biển nhiều đá.
Từ liên quan: