Nghĩa của từ threats trong tiếng Việt

threats trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

threats

US /θrɛts/
UK /θrɛts/

Danh từ số nhiều

1.

lời đe dọa, mối đe dọa

statements of an intention to inflict pain, injury, damage, or other hostile action on someone in retribution for something done or not done

Ví dụ:
He received several anonymous threats after the incident.
Anh ta đã nhận được một số lời đe dọa nặc danh sau vụ việc.
The company ignored the legal threats from its competitor.
Công ty đã bỏ qua các đe dọa pháp lý từ đối thủ cạnh tranh.
2.

mối đe dọa, nguy hiểm

indications of something undesirable or unpleasant that is likely to happen

Ví dụ:
The dark clouds were a threat of a coming storm.
Những đám mây đen là một dấu hiệu của cơn bão sắp đến.
Rising sea levels pose serious threats to coastal cities.
Mực nước biển dâng cao gây ra những mối đe dọa nghiêm trọng cho các thành phố ven biển.
Từ liên quan: