Nghĩa của từ theoretic trong tiếng Việt
theoretic trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
theoretic
US /θiːəˈrɛtɪk/
UK /θɪəˈrɛtɪk/
Tính từ
lý thuyết
concerned with or involving the theory of a subject or area of study rather than its practical application
Ví dụ:
•
His approach to the problem was purely theoretic.
Cách tiếp cận vấn đề của anh ấy hoàn toàn mang tính lý thuyết.
•
The course covers both theoretic concepts and practical skills.
Khóa học bao gồm cả các khái niệm lý thuyết và kỹ năng thực hành.
Từ liên quan: