Nghĩa của từ terminated trong tiếng Việt

terminated trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

terminated

US /ˈtɜːrmɪneɪtɪd/
UK /ˈtɜːmɪneɪtɪd/

Tính từ

đã chấm dứt, đã kết thúc

having come to an end; finished

Ví dụ:
The contract was terminated due to a breach of terms.
Hợp đồng đã bị chấm dứt do vi phạm các điều khoản.
Her employment was terminated last month.
Việc làm của cô ấy đã bị chấm dứt vào tháng trước.