Nghĩa của từ tended trong tiếng Việt

tended trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

tended

US /ˈtɛndɪd/
UK /ˈtɛndɪd/

Động từ

1.

có xu hướng, thường

past tense and past participle of 'tend' (to regularly or frequently behave in a particular way or have a certain characteristic)

Ví dụ:
He has always tended to be a bit shy.
Anh ấy luôn có xu hướng hơi nhút nhát.
The weather tended to be rainy in autumn.
Thời tiết thường có xu hướng mưa vào mùa thu.
2.

chăm sóc, trông nom

past tense and past participle of 'tend' (to care for or look after; to manage or operate)

Ví dụ:
She tended to the garden every morning.
Cô ấy chăm sóc khu vườn mỗi sáng.
The shepherd tended his flock in the fields.
Người chăn cừu chăm sóc đàn cừu của mình trên đồng.