Nghĩa của từ teleconferencing trong tiếng Việt

teleconferencing trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

teleconferencing

US /ˈtel.əˌkɑːn.fɚ.ən.sɪŋ/
UK /ˌtel.ɪˈkɒn.fər.ən.sɪŋ/
"teleconferencing" picture

Danh từ

hội nghị truyền hình, hội nghị từ xa

the use of telecommunications to hold a meeting or conference of people in different locations

Ví dụ:
Due to the pandemic, most business meetings are now conducted via teleconferencing.
Do đại dịch, hầu hết các cuộc họp kinh doanh hiện được tiến hành thông qua hội nghị truyền hình.
Our team uses a specific software for daily teleconferencing sessions.
Nhóm của chúng tôi sử dụng một phần mềm cụ thể cho các buổi hội nghị truyền hình hàng ngày.