Nghĩa của từ telecast trong tiếng Việt

telecast trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

telecast

US /ˈtelɪkæst/
UK /ˈtelɪkɑːst/

Danh từ

buổi truyền hình, chương trình truyền hình

a broadcast by television

Ví dụ:
The live telecast of the concert attracted millions of viewers.
Buổi truyền hình trực tiếp buổi hòa nhạc đã thu hút hàng triệu người xem.
We watched the special holiday telecast last night.
Chúng tôi đã xem buổi truyền hình đặc biệt về kỳ nghỉ tối qua.

Động từ

truyền hình, phát sóng

to broadcast by television

Ví dụ:
The event will be telecast live to millions of homes.
Sự kiện sẽ được truyền hình trực tiếp đến hàng triệu gia đình.
They plan to telecast the entire series next year.
Họ dự định truyền hình toàn bộ loạt phim vào năm tới.