Nghĩa của từ teeter trong tiếng Việt

teeter trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

teeter

US /ˈtiː.t̬ɚ/
UK /ˈtiː.tər/

Động từ

1.

loạng choạng, chông chênh

to move or sway unsteadily

Ví dụ:
The toddler began to teeter and then fell over.
Đứa bé bắt đầu loạng choạng rồi ngã.
The stack of books began to teeter precariously.
Chồng sách bắt đầu chông chênh một cách nguy hiểm.
2.

chông chênh, trên bờ vực

to be on the verge of a decision or outcome

Ví dụ:
The company's future began to teeter on the brink of collapse.
Tương lai của công ty bắt đầu chông chênh trên bờ vực sụp đổ.
His reputation began to teeter after the scandal.
Danh tiếng của anh ấy bắt đầu lung lay sau vụ bê bối.
Từ liên quan: