Nghĩa của từ teddy trong tiếng Việt
teddy trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
teddy
US /ˈted.i/
UK /ˈted.i/
Danh từ
1.
gấu bông, gấu Teddy
a teddy bear
Ví dụ:
•
My daughter sleeps with her favorite teddy every night.
Con gái tôi ngủ với con gấu bông yêu thích của nó mỗi đêm.
•
He gave her a cute little teddy for her birthday.
Anh ấy tặng cô ấy một con gấu bông nhỏ dễ thương vào ngày sinh nhật.
2.
áo lót liền quần, teddy
a woman's one-piece undergarment, typically combining a camisole and panties
Ví dụ:
•
She wore a delicate lace teddy under her dress.
Cô ấy mặc một chiếc áo lót liền quần ren tinh tế bên trong váy.
•
The lingerie shop had a beautiful collection of silk teddies.
Cửa hàng đồ lót có một bộ sưu tập áo lót liền quần lụa tuyệt đẹp.
Từ liên quan: