Nghĩa của từ teamster trong tiếng Việt

teamster trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

teamster

US /ˈtiːm.stɚ/
UK /ˈtiːm.stər/
"teamster" picture

Danh từ

1.

lái xe tải, người đánh xe

a person who drives a truck for a living; a truck driver

Ví dụ:
The teamster delivered the goods to the warehouse.
Người lái xe tải đã giao hàng đến kho.
He worked as a teamster for over twenty years.
Anh ấy đã làm lái xe tải hơn hai mươi năm.
2.

thành viên của Teamster, thành viên công đoàn vận tải

a member of the International Brotherhood of Teamsters, a large labor union in North America

Ví dụ:
Many warehouse workers are proud to be a Teamster.
Nhiều công nhân kho tự hào là một thành viên của Teamster.
The union represents thousands of Teamsters across the country.
Liên đoàn đại diện cho hàng ngàn thành viên của Teamster trên khắp cả nước.