Nghĩa của từ tawny trong tiếng Việt
tawny trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
tawny
US /ˈtɑː.ni/
UK /ˈtɔː.ni/
Tính từ
nâu vàng, vàng nâu
of an orange-brown or yellowish-brown color
Ví dụ:
•
The lion's mane was a magnificent tawny color.
Bờm sư tử có màu nâu vàng tuyệt đẹp.
•
She had beautiful tawny hair that shimmered in the sunlight.
Cô ấy có mái tóc nâu vàng tuyệt đẹp lấp lánh dưới ánh nắng mặt trời.
Từ liên quan: