Nghĩa của từ tapered trong tiếng Việt
tapered trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
tapered
US /ˈteɪ.pɚd/
UK /ˈteɪ.pəd/
Tính từ
thon, thuôn, ống côn
gradually narrowing toward one end
Ví dụ:
•
The dress had a tapered waist.
Chiếc váy có eo thon.
•
He wore tapered trousers.
Anh ấy mặc quần ống côn.