Nghĩa của từ taper trong tiếng Việt
taper trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
taper
US /ˈteɪ.pɚ/
UK /ˈteɪ.pər/
Động từ
1.
thuôn, nhọn dần, giảm dần
diminish or reduce in thickness toward one end
Ví dụ:
•
The road began to taper as it approached the village.
Con đường bắt đầu thu hẹp lại khi đến gần ngôi làng.
•
The artist used a brush that would taper to a fine point.
Người nghệ sĩ đã sử dụng một cây cọ có thể thuôn thành một điểm nhọn.
2.
giảm dần, thu hẹp dần
gradually lessen or reduce (a quantity, activity, or intensity)
Ví dụ:
•
The doctor advised him to taper off his medication slowly.
Bác sĩ khuyên anh ấy nên giảm dần thuốc của mình.
•
We need to taper our spending before the end of the year.
Chúng ta cần giảm bớt chi tiêu trước cuối năm.
Danh từ
1.
độ thuôn, sự nhọn dần
a gradual narrowing toward one end
Ví dụ:
•
The pencil had a sharp taper at its tip.
Cây bút chì có một đầu nhọn sắc nét.
•
The design featured a subtle taper in the legs of the table.
Thiết kế có một độ thuôn tinh tế ở chân bàn.
2.
nến nhỏ, bấc
a slender candle
Ví dụ:
•
She lit a small taper to illuminate the dark room.
Cô ấy thắp một cây nến nhỏ để chiếu sáng căn phòng tối.
•
The altar was adorned with several burning tapers.
Bàn thờ được trang trí bằng một số cây nến đang cháy.
Từ liên quan: