Nghĩa của từ "taken on" trong tiếng Việt
"taken on" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
taken on
US /ˈteɪkən ɑn/
UK /ˈteɪkən ɒn/
Cụm động từ
1.
đảm nhận, tuyển dụng
to accept a responsibility or job
Ví dụ:
•
She has taken on too much work and is feeling stressed.
Cô ấy đã đảm nhận quá nhiều việc và cảm thấy căng thẳng.
•
The company is taking on new employees.
Công ty đang tuyển dụng nhân viên mới.
2.
mang, có
to begin to have a particular quality or appearance
Ví dụ:
•
The chameleon took on the color of the leaves.
Tắc kè hoa đã mang màu sắc của lá.
•
The debate took on a more serious tone.
Cuộc tranh luận đã mang một giọng điệu nghiêm túc hơn.
3.
đối đầu, đối mặt
to fight or compete against someone or something
Ví dụ:
•
The small team decided to take on the giant corporation.
Đội nhỏ quyết định đối đầu với tập đoàn khổng lồ.
•
He's ready to take on any challenge.
Anh ấy sẵn sàng đối mặt với mọi thử thách.