Nghĩa của từ tailbone trong tiếng Việt

tailbone trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

tailbone

US /ˈteɪl.boʊn/
UK /ˈteɪl.bəʊn/
"tailbone" picture

Danh từ

xương cụt

a small bone at the base of the spine, formed of fused vertebrae

Ví dụ:
She fell and bruised her tailbone.
Cô ấy ngã và bị bầm xương cụt.
The doctor examined his tailbone after the accident.
Bác sĩ đã kiểm tra xương cụt của anh ấy sau tai nạn.
Từ đồng nghĩa: