Nghĩa của từ coccyx trong tiếng Việt
coccyx trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
coccyx
US /ˈkɑːk.sɪks/
UK /ˈkɒk.sɪks/
Danh từ
xương cụt
a small, triangular bone at the base of the spinal column in humans and some apes, formed of fused rudimentary vertebrae.
Ví dụ:
•
He fell and bruised his coccyx.
Anh ấy ngã và bị bầm xương cụt.
•
The coccyx is the final segment of the vertebral column.
Xương cụt là đoạn cuối cùng của cột sống.
Từ đồng nghĩa: