Nghĩa của từ tagged trong tiếng Việt

tagged trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

tagged

US /tæɡd/
UK /tæɡd/

Động từ

1.

gắn thẻ, đánh dấu

to attach a tag or label to

Ví dụ:
The luggage was carefully tagged with the owner's name.
Hành lý được gắn thẻ cẩn thận với tên chủ sở hữu.
Each item in the store was tagged with a price.
Mỗi mặt hàng trong cửa hàng đều được gắn thẻ giá.
2.

đi theo, gắn thẻ

to follow closely behind someone

Ví dụ:
The little brother always tagged along with his older sister.
Người em trai luôn đi theo chị gái mình.
He tagged me in a photo on social media.
Anh ấy đã gắn thẻ tôi trong một bức ảnh trên mạng xã hội.