Nghĩa của từ taffy trong tiếng Việt

taffy trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

taffy

US /ˈtæf.i/
UK /ˈtæf.i/
"taffy" picture

Danh từ

kẹo taffy, kẹo kéo

a candy made from boiled sugar, butter, and flavorings, pulled until it is glossy and aerated.

Ví dụ:
She bought a bag of saltwater taffy at the beach.
Cô ấy mua một túi kẹo taffy nước muối ở bãi biển.
The children enjoyed pulling the warm, sticky taffy.
Những đứa trẻ thích kéo những viên kẹo taffy ấm và dính.
Từ đồng nghĩa: