Nghĩa của từ swooping trong tiếng Việt
swooping trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
swooping
US /ˈswuːpɪŋ/
UK /ˈswuːpɪŋ/
Tính từ
sà xuống, lao xuống
moving rapidly downwards through the air
Ví dụ:
•
The eagle made a dramatic swooping dive towards its prey.
Đại bàng thực hiện một cú sà xuống đầy kịch tính về phía con mồi.
•
We watched the birds make swooping movements over the lake.
Chúng tôi đã xem những con chim thực hiện các chuyển động sà xuống trên hồ.
Từ liên quan: