Nghĩa của từ swine trong tiếng Việt
swine trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
swine
US /swaɪn/
UK /swaɪn/
Danh từ
1.
lợn, heo
a pig or pigs
Ví dụ:
•
The farmer raised a herd of swine.
Người nông dân nuôi một đàn lợn.
•
African swine fever is a highly contagious viral disease of domestic and wild pigs.
Bệnh dịch tả lợn châu Phi là một bệnh virus có khả năng lây nhiễm cao ở lợn nhà và lợn rừng.
2.
kẻ đáng khinh, đồ khốn
a contemptible or unpleasant person
Ví dụ:
•
He's a greedy, selfish swine.
Hắn là một kẻ đáng khinh tham lam, ích kỷ.
•
Don't be such a swine to your friends.
Đừng là một kẻ đáng khinh như vậy với bạn bè của bạn.
Từ liên quan: