Nghĩa của từ sweetened trong tiếng Việt

sweetened trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

sweetened

US /ˈswiːtənd/
UK /ˈswiːtənd/

Tính từ

được làm ngọt, có đường

made sweet or sweeter, especially by adding sugar or honey

Ví dụ:
She prefers her tea lightly sweetened.
Cô ấy thích trà của mình được làm ngọt nhẹ.
This yogurt is sweetened with honey.
Sữa chua này được làm ngọt bằng mật ong.