Nghĩa của từ sustaining trong tiếng Việt
sustaining trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
sustaining
US /səˈsteɪnɪŋ/
UK /səˈsteɪnɪŋ/
Tính từ
bền vững, duy trì, nuôi dưỡng
providing nourishment or support; maintaining something in existence
Ví dụ:
•
The community relies on sustaining agriculture.
Cộng đồng dựa vào nông nghiệp bền vững.
•
He found a sustaining passion in his work.
Anh ấy tìm thấy một niềm đam mê bền vững trong công việc của mình.