Nghĩa của từ surviving trong tiếng Việt

surviving trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

surviving

US /sɚˈvaɪ.vɪŋ/
UK /səˈvaɪ.vɪŋ/

Tính từ

sống sót, còn sót lại

remaining alive or in existence after an event, especially a difficult or dangerous one

Ví dụ:
The few surviving members of the expedition returned home.
Vài thành viên sống sót của đoàn thám hiểm đã trở về nhà.
There are still some surviving traditions in the remote villages.
Vẫn còn một số truyền thống còn sót lại ở các làng xa xôi.