Nghĩa của từ surveying trong tiếng Việt

surveying trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

surveying

US /sərˈveɪɪŋ/
UK /səˈveɪɪŋ/

Danh từ

khảo sát, đo đạc

the science or art of making maps and plans of an area of land

Ví dụ:
He studied civil engineering with a specialization in surveying.
Anh ấy học kỹ thuật dân dụng chuyên ngành khảo sát.
Modern surveying techniques use GPS and drones.
Các kỹ thuật khảo sát hiện đại sử dụng GPS và máy bay không người lái.

Tính từ

quan sát, khảo sát

examining or looking at something carefully and thoroughly

Ví dụ:
He gave the room a slow, surveying glance.
Anh ấy liếc nhìn căn phòng một cách chậm rãi và quan sát.
Her surveying eyes missed nothing in the crowded market.
Đôi mắt quan sát của cô ấy không bỏ sót bất cứ điều gì trong khu chợ đông đúc.