Nghĩa của từ sunglasses trong tiếng Việt

sunglasses trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

sunglasses

US /ˈsʌnˌɡlæs.ɪz/
UK /ˈsʌŋˌɡlɑː.sɪz/
"sunglasses" picture

Danh từ số nhiều

kính râm

glasses tinted to protect the eyes from sunlight or glare

Ví dụ:
She put on her sunglasses before stepping out into the bright sun.
Cô ấy đeo kính râm trước khi bước ra ngoài trời nắng chói chang.
He lost his expensive sunglasses at the beach.
Anh ấy làm mất chiếc kính râm đắt tiền của mình ở bãi biển.