Nghĩa của từ sulking trong tiếng Việt
sulking trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
sulking
US /ˈsʌlkɪŋ/
UK /ˈsʌlkɪŋ/
Tính từ
hờn dỗi, buồn rầu, cau có
in a state of sulk; silently resentful or ill-humored
Ví dụ:
•
He's been sulking all day because he didn't get his way.
Anh ấy đã hờn dỗi cả ngày vì không được như ý.
•
She gave him a sulking look and turned away.
Cô ấy nhìn anh ta một cách hờn dỗi rồi quay đi.
Từ liên quan: