Nghĩa của từ suggestive trong tiếng Việt
suggestive trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
suggestive
US /səˈdʒes.tɪv/
UK /səˈdʒes.tɪv/
Tính từ
1.
gợi ý, khiêu gợi
tending to suggest something, especially something improper or indecent
Ví dụ:
•
His comments were highly suggestive.
Những bình luận của anh ấy rất gợi ý.
•
She wore a rather suggestive dress to the party.
Cô ấy mặc một chiếc váy khá gợi cảm đến bữa tiệc.
2.
gợi ý, ám chỉ
giving an idea or hint of something
Ví dụ:
•
The evidence was highly suggestive of his guilt.
Bằng chứng rất gợi ý về tội lỗi của anh ta.
•
The painting is suggestive of a dreamlike state.
Bức tranh gợi lên một trạng thái mơ màng.