Nghĩa của từ "sugar substitute" trong tiếng Việt

"sugar substitute" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

sugar substitute

US /ˈʃʊɡ.ər ˈsʌb.stɪ.tuːt/
UK /ˈʃʊɡ.ə ˈsʌb.stɪ.tjuːt/

Danh từ

chất thay thế đường, chất tạo ngọt

a substance used instead of sugar, especially one that has fewer calories

Ví dụ:
Many diet drinks contain a sugar substitute.
Nhiều đồ uống ăn kiêng chứa chất thay thế đường.
She uses a natural sugar substitute in her coffee.
Cô ấy dùng chất thay thế đường tự nhiên trong cà phê của mình.