Nghĩa của từ sufferance trong tiếng Việt

sufferance trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

sufferance

US /ˈsʌf.ɚ.əns/
UK /ˈsʌf.ər.əns/

Danh từ

1.

chịu đựng, sự nhẫn nại

patient endurance of pain or hardship

Ví dụ:
His long years of sufferance finally came to an end.
Những năm tháng chịu đựng dài đằng đẵng của anh cuối cùng cũng kết thúc.
The refugees lived in a state of constant sufferance.
Những người tị nạn sống trong tình trạng chịu đựng liên tục.
2.

dung thứ, sự cho phép

tolerance, especially of something undesirable or unpleasant

Ví dụ:
He was allowed to stay only by the sufferance of his landlord.
Anh ta chỉ được phép ở lại nhờ sự dung thứ của chủ nhà.
Their presence was by no means a welcome one, but rather one of mere sufferance.
Sự hiện diện của họ hoàn toàn không được hoan nghênh, mà chỉ là sự dung thứ đơn thuần.