Nghĩa của từ suffers trong tiếng Việt
suffers trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
suffers
US /ˈsʌfərz/
UK /ˈsʌfəz/
Động từ
1.
chịu đựng, bị
experience or be subjected to (something bad or unpleasant)
Ví dụ:
•
He suffers from chronic back pain.
Anh ấy bị đau lưng mãn tính.
•
The company suffers heavy losses this quarter.
Công ty chịu tổn thất nặng nề trong quý này.
2.
chịu đựng, dung thứ
tolerate or endure (something bad)
Ví dụ:
•
I cannot suffer fools gladly.
Tôi không thể vui vẻ chịu đựng những kẻ ngốc.
•
He suffers no criticism of his work.
Anh ấy không chịu đựng bất kỳ lời chỉ trích nào về công việc của mình.
Từ liên quan: