Nghĩa của từ subscribers trong tiếng Việt
subscribers trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
subscribers
US /səbˈskraɪbərz/
UK /səbˈskraɪbəz/
Danh từ số nhiều
1.
người đăng ký, thuê bao
people who pay money, usually once a year, to receive regular copies of a newspaper or magazine, or to have access to a service
Ví dụ:
•
The magazine has over 100,000 subscribers worldwide.
Tạp chí có hơn 100.000 người đăng ký trên toàn thế giới.
•
Our internet service has gained many new subscribers this year.
Dịch vụ internet của chúng tôi đã có thêm nhiều người đăng ký mới trong năm nay.
2.
người đăng ký, người theo dõi
people who follow a channel or content creator on a platform like YouTube
Ví dụ:
•
The YouTuber thanked his 1 million subscribers for their support.
YouTuber đã cảm ơn 1 triệu người đăng ký của mình vì sự ủng hộ của họ.
•
Gaining more subscribers is key to growing a YouTube channel.
Có thêm nhiều người đăng ký là chìa khóa để phát triển kênh YouTube.
Từ liên quan: