Nghĩa của từ submerging trong tiếng Việt

submerging trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

submerging

US /səbˈmɜːrdʒɪŋ/
UK /səbˈmɜːdʒɪŋ/

Động từ

1.

nhấn chìm, lặn, ngâm

to put under water or other liquid

Ví dụ:
The submarine is capable of submerging to great depths.
Tàu ngầm có khả năng lặn xuống độ sâu lớn.
He enjoyed submerging himself in the cool lake water.
Anh ấy thích ngâm mình trong làn nước hồ mát lạnh.
2.

nhấn chìm, bao phủ, làm ngập

to cover completely with water or another liquid

Ví dụ:
The heavy rains caused the river to overflow, submerging the entire village.
Mưa lớn khiến sông tràn bờ, nhấn chìm toàn bộ ngôi làng.
The rising tide began submerging the lower parts of the island.
Thủy triều dâng cao bắt đầu nhấn chìm các phần thấp hơn của hòn đảo.
Từ liên quan: