Nghĩa của từ studded trong tiếng Việt

studded trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

studded

US /ˈstʌd.ɪd/
UK /ˈstʌd.ɪd/

Tính từ

1.

đính đinh, có đinh

decorated or covered with studs

Ví dụ:
She wore a leather jacket studded with silver spikes.
Cô ấy mặc một chiếc áo khoác da đính những chiếc đinh bạc.
The belt was heavily studded with rhinestones.
Chiếc thắt lưng được đính rất nhiều đá quý giả.
2.

rải rác, phân bố

scattered or interspersed with something

Ví dụ:
The night sky was studded with countless stars.
Bầu trời đêm đầy rẫy vô số vì sao.
The landscape was studded with ancient ruins.
Phong cảnh rải rác với những tàn tích cổ xưa.