Nghĩa của từ structured trong tiếng Việt
structured trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
structured
US /ˈstrʌk.tʃɚd/
UK /ˈstrʌk.tʃəd/
Tính từ
1.
có cấu trúc, có tổ chức
arranged in a definite pattern of organization
Ví dụ:
•
The company has a highly structured training program.
•
The report needs to be more structured and organized.
Báo cáo cần phải có cấu trúc và tổ chức hơn.
2.
có cấu trúc, có trật tự
having a clear and logical arrangement of parts
Ví dụ:
•
The new software has a very structured interface.
Phần mềm mới có giao diện rất có cấu trúc.
•
His arguments were always very clear and structured.
Các lập luận của anh ấy luôn rất rõ ràng và có cấu trúc.
Từ liên quan: