Nghĩa của từ structures trong tiếng Việt
structures trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
structures
US /ˈstrʌk.tʃərz/
UK /ˈstrʌk.tʃəz/
Danh từ số nhiều
1.
công trình, kết cấu
things that are built or constructed, such as buildings, bridges, or dams
Ví dụ:
•
The city is known for its impressive modern structures.
Thành phố này nổi tiếng với những công trình hiện đại ấn tượng.
•
Ancient Roman structures still stand today.
Những công trình La Mã cổ đại vẫn còn tồn tại đến ngày nay.
2.
cấu trúc, sự sắp xếp
the arrangement of and relations between the parts or elements of something complex
Ví dụ:
•
The social structures of the community are very complex.
Các cấu trúc xã hội của cộng đồng rất phức tạp.
•
The molecular structures of these compounds are fascinating.
Các cấu trúc phân tử của những hợp chất này rất hấp dẫn.
Từ liên quan: