Nghĩa của từ stripping trong tiếng Việt

stripping trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

stripping

US /ˈstrɪp.ɪŋ/
UK /ˈstrɪp.ɪŋ/

Danh từ

1.

cởi đồ, lột đồ

the action of removing all of one's clothes

Ví dụ:
The police report mentioned the suspect's stripping of his clothes before fleeing.
Báo cáo của cảnh sát đề cập đến việc nghi phạm cởi bỏ quần áo trước khi bỏ trốn.
She was shocked by the sudden stripping of the performer on stage.
Cô ấy bị sốc bởi màn cởi đồ đột ngột của người biểu diễn trên sân khấu.
2.

tẩy, bóc

the action of removing a covering or layer from something

Ví dụ:
The old paint required careful stripping before repainting.
Lớp sơn cũ cần được tẩy cẩn thận trước khi sơn lại.
The stripping of the wallpaper revealed beautiful original plasterwork.
Việc bóc lớp giấy dán tường đã để lộ ra những tác phẩm thạch cao nguyên bản tuyệt đẹp.