Nghĩa của từ "strip off" trong tiếng Việt

"strip off" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

strip off

US /strɪp ɒf/
UK /strɪp ɒf/

Cụm động từ

1.

cởi quần áo, lột bỏ

to remove your clothes or someone else's clothes

Ví dụ:
It was so hot that we decided to strip off and jump into the lake.
Trời nóng đến nỗi chúng tôi quyết định cởi quần áo và nhảy xuống hồ.
The doctor asked him to strip off for the examination.
Bác sĩ yêu cầu anh ấy cởi quần áo để khám.
2.

cạo bỏ, làm rụng

to remove a layer or covering from something

Ví dụ:
They had to strip off the old paint before repainting the wall.
Họ phải cạo bỏ lớp sơn cũ trước khi sơn lại tường.
The strong winds began to strip off the leaves from the trees.
Những cơn gió mạnh bắt đầu làm rụng lá cây.