Nghĩa của từ "strip down" trong tiếng Việt
"strip down" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
strip down
US /strɪp daʊn/
UK /strɪp daʊn/
Cụm động từ
1.
cởi quần áo, lột đồ
to remove your clothes
Ví dụ:
•
He decided to strip down and jump into the cold lake.
Anh ấy quyết định cởi quần áo và nhảy xuống hồ lạnh.
•
The doctor asked the patient to strip down to his waist.
Bác sĩ yêu cầu bệnh nhân cởi quần áo đến thắt lưng.
2.
cắt giảm, tháo dỡ
to reduce something to its basic or essential components
Ví dụ:
•
We need to strip down the budget to the bare essentials.
Chúng ta cần cắt giảm ngân sách xuống mức tối thiểu.
•
The car was stripped down for racing.
Chiếc xe đã được tháo dỡ để đua.
Từ liên quan: