Nghĩa của từ stopped trong tiếng Việt

stopped trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

stopped

US /stɑpt/
UK /stɒpt/

Động từ

1.

dừng lại, ngừng

to cease to move or operate

Ví dụ:
The car stopped suddenly.
Chiếc xe dừng lại đột ngột.
The rain has finally stopped.
Mưa cuối cùng cũng tạnh.
2.

ngăn chặn, dừng lại

to prevent from continuing or happening

Ví dụ:
They stopped him from leaving.
Họ ngăn anh ta rời đi.
The police stopped the fight.
Cảnh sát ngăn chặn cuộc ẩu đả.

Tính từ

đã dừng, ngừng hoạt động

no longer moving or operating

Ví dụ:
The engine is stopped.
Động cơ đã dừng.
The clock has stopped.
Đồng hồ đã ngừng chạy.